tim mạch

tim mạch

Bác sĩ đang giải thích về hệ tim mạch cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống tim mạch máu trong cơ thể: "tim mạch" chỉ chung các cơ quan gồm tim các mạch máu (động mạch, tĩnh mạch, mao mạch) chức năng lưu thông máu cung cấp oxy, chất dinh dưỡng cho toàn bộ cơ thể.
    • Lĩnh vực y học liên quan đến tim mạch máu: "tim mạch" cũng dùng để chỉ chuyên ngành y tế nghiên cứu, chẩn đoán điều trị các bệnh về tim hệ tuần hoàn.
  2. Tính từ (trong ngữ cảnh y học):

    • Thuộc về tim mạch máu: Dùng để mô tả các bệnh , rối loạn hoặc phương pháp điều trị liên quan đến hệ tim mạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh tim mạch nguyên nhân gây tử vong hàng đầu trên thế giới. (Các bệnh về tim mạch máu gây chết người nhiều nhất.)
    • Bác sĩ chuyên khoa tim mạch đã khám cho bệnh nhân. (Bác sĩ chuyên về tim mạch máu đã kiểm tra bệnh nhân.)
  • Tính từ:

    • Rối loạn tim mạch cần được điều trị kịp thời. (Các vấn đề về tim mạch máu phải chữa trị ngay.)
    • Chụp tim mạch giúp phát hiện sớm các bất thường. (Kỹ thuật chụp hình tim mạch máu giúp tìm ra bệnh sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bệnh tim mạch": các bệnh thuộc hệ tim mạch máu.

    • Bệnh tim mạch thường gặpngười cao tuổi. (Người già thường mắc các bệnh về tim mạch máu.)
  • "sức khỏe tim mạch": tình trạng tốt của tim mạch máu.

    • Tập thể dục đều đặn giúp cải thiện sức khỏe tim mạch. (Vận động thường xuyên làm tim mạch máu khỏe hơn.)
  • "can thiệp tim mạch": các thủ thuật y tế tác động trực tiếp lên tim mạch máu.

    • Can thiệp tim mạch qua da phương pháp ít xâm lấn. (Kỹ thuật tác động lên tim mạch máu qua da ít gây đau đớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tim (danh từ): cơ quan bơm máu trong cơ thể.

    • Tim đập nhanh khi em ấy hồi hộp. (Cơ quan bơm máu đập nhanh lúc ấy lo lắng.)
  • Mạch máu (danh từ): hệ thống ống dẫn máu trong cơ thể.

    • Mạch máu bị tắc nghẽn gây đột quỵ. (Ống dẫn máu bị tắc làm ngừng cung cấp máu lên não.)
  • Tuần hoàn (danh từ): sự lưu thông máu trong cơ thể.

    • Hệ tuần hoàn gồm tim, mạch máu máu. (Hệ thống lưu thông máu bao gồm tim, ống dẫn máu máu.)
Từ đồng nghĩa
  • Hệ tim mạch: cụm từ đồng nghĩa hoàn toàn, chỉ hệ thống tim mạch máu.
  • Tim mạch học: chuyên ngành y học nghiên cứu về tim mạch máu.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "tim mạch", nhưng có thể kết hợp trong các cụm từ y học.) - Tim mạch khỏe mạnh: tình trạng tim mạch máu không bị bệnh. - Ăn uống lành mạnh giúp duy trì tim mạch khỏe mạnh. (Chế độ ăn tốt giữ cho tim mạch máu không bị tổn thương.)